Bản dịch của từ 宰桑 trong tiếng Anh

宰桑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰桑 (Danh từ)

zǎi sāng
01

A Ming-era Mongol official title derived from '宰相'; a high-ranking feudal lord/minister, usually non-Genghisid

明代蒙古官号。从元代沿袭而下。为汉语“宰相”的音转。绝大多数出身于非成吉思汗家族的封建领主。达延汗时,为巩固汗位,曾一度废除太师﹑宰桑等官职及其领地,将其降为大汗和诸王﹑台吉的僚属。只有卫拉特地区仍保留其封建领主的地位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰桑

zǎi

sāng

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép