Bản dịch của từ 家 trong tiếng Anh

Danh từTính từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

(Danh từ)

jiā
01

Home; family (household or family unit, a place of belonging)

家庭;家族

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Home; household; place where one lives

家庭的住所

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Household; family; a household engaged in a trade or having a certain social identity (e.g., farming family)

从事某种行业的人家或具有某种身份的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Expert; specialist; someone who has mastered a particular field

掌握某种专门学识或从事某种专门活动的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

School/school of thought; clan or family tradition (as in a philosophical or academic faction)

学术流派

Ví dụ
06

House; home; humble, polite self-reference for an elder family member (e.g., 'my father' used modestly)

谦辞,用于对别人称自己的辈分高或年纪大的亲属

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

One side (in a game or match); a party/opponent

指下棋;打牌时相对各方中的一方

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ethnic group; clan; people of the same nationality

指民族

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Home; household; family (a person or group with a relationship to oneself)

跟自己有某种关系的人家或个人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Surname Jiā (the family name 'Jia')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

jiā
01

Domesticated; tamed (animals raised and accustomed to humans)

经过驯化;培育;饲养的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

jiā
01

House; household; shop/establishment (used after measure words like 那家 to indicate a family, store, or firm)

用于人家;店铺;工厂等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép