Bản dịch của từ 宽 trong tiếng Anh
宽

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuān | ㄎㄨㄢ | k | uan | thanh ngang |
宽 (Tính từ)
Lenient; tolerant; not strict in demands or requirements
对人或者事情的要求不高
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Wide; broad (having large horizontal extent; opposite of narrow)
横的距离大,范围广 (跟''窄''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Well-off; having enough money; financially comfortable
有足够的钱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
宽 (Danh từ)
Surname Kuān (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Width; the horizontal distance from one side to the other
一边到另一边的距离;横的距离
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
宽 (Động từ)
To be lenient or tolerant; to relax (rules, time limits); to ease or make less strict, so someone feels comfortable
使别人觉得舒服;心情放松;放宽时间要求
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
- Các biến thể:
- 寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
- Hình thái radical:
- ⿳,宀,艹,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丨丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
