Bản dịch của từ 宽 trong tiếng Anh

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuān

ㄎㄨㄢkuanthanh ngang

(Tính từ)

kuān
01

Lenient; tolerant; not strict in demands or requirements

对人或者事情的要求不高

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Wide; broad (having large horizontal extent; opposite of narrow)

横的距离大,范围广 (跟''窄''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Well-off; having enough money; financially comfortable

有足够的钱

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

kuān
01

Surname Kuān (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Width; the horizontal distance from one side to the other

一边到另一边的距离;横的距离

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

kuān
01

To be lenient or tolerant; to relax (rules, time limits); to ease or make less strict, so someone feels comfortable

使别人觉得舒服;心情放松;放宽时间要求

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

宽
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
Các biến thể:
寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
Hình thái radical:
⿳,宀,艹,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丨丨フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép