Bản dịch của từ 富农 trong tiếng Anh

富农

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

富农 (Danh từ)

fù nóng
01

Wealthy peasants in rural areas who mainly live by exploiting hired labor, often owning land, production tools, and capital, participating in labor themselves but deriving most income from exploitation.

农村中以剥削雇佣劳动 (兼放高利货或出租部分土地) 为主要生活来源的人一般占有土地和比较优良的生产工具以及活动资本自己参加劳动,但收入主要是由剥削来的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 富农

nóng

富
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÚ】
Các biến thể:
冨, 𠖐
Hình thái radical:
⿱,宀,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨フ一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép