Bản dịch của từ 寒泉 trong tiếng Anh

寒泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒泉 (Danh từ)

hán quán
01

Cold spring water; a clear, chilly spring or well

1.清冽的泉水或井水。

Ví dụ
02

Noun (literary/archaic): the cold spring mentioned in the Classic of Poetry; later used as an emblem/idiom for filial children honoring their mother (the story of seven filial children).

2.《诗.邶风.凯风》:“爰有寒泉,在浚之下。有子七人,母氏劳苦。”诗序谓“美七子能尽其孝道,以慰其母心”。后世遂以“寒泉”为子女孝敬母亲的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Cold spring; (classical) the netherworld/afterlife (like “Yellow Springs”)

3.犹黄泉,九泉。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ancient spring name — a historic spring located in present-day Qiyang County, Hunan

4.古代泉名。在今湖南祁阳县境内。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒泉

hán

quán

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép