Bản dịch của từ 寧 trong tiếng Anh
寧

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Níng | ㄋㄧㄥˊ | n | ing | thanh sắc |
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
寧 (Danh từ)
(Ancient script depicts a roof sheltering vessels, symbolizing family peace and safety)
(甲骨文簡體本作“⿱皿丂”,从皿,从丂,甲骨文繁體加宀。“宀”象房屋形,象器皿置於屋下之形,會室家之安。金文加从“心”,或省“丂”。今用“宁”字作“寧”簡化字。“宁”本讀zhù,是“貯”的本字。本義:安寧、平安)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Peaceful, calm (e.g., 'heart not peaceful')
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Stable, steady
安定。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quiet, tranquil
平靜;寧靜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
寧 (Động từ)
Visit one's own parents (especially married daughters returning home)
已嫁女子回孃家探望父母;也泛指省親
Stabilize, make peaceful
使安定。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mourn, observe mourning rites
守父母之喪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Settle down, be at ease
安心。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Go back, return
返回,回
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
寧 (Danh từ)
Another name for Nanjing
南京的別稱。
Abbreviation for Ningxia Hui Autonomous Region
寧夏回族自治區的簡稱。
Surname
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
See also pronunciation nìng
另見nìng
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【níng】【ㄋㄧㄥˊ】【NINH】
- Các biến thể:
- 㝕, 宁, 寍, 寕, 寗, 寜, 甯, 𡧾, 𡨬, 𡨴, 𡩬, 𡪕, 𡬛, 寧, 寧
- Hình thái radical:
- ⿱,寍,丁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶フ丶丶丨フ丨丨一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
