Bản dịch của từ 寺主 trong tiếng Anh

寺主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

寺主 (Danh từ)

sì zhǔ
01

Abbot; the monk in charge of managing and overseeing affairs of a Buddhist temple.

1.主管佛寺事务的僧人。东汉时立白马寺,有知事之名,东晋以后始称寺主。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Head or abbot of a temple; the person in charge of a monastery (archaic/historical usage)

2.宋政和三年,禁僧尼称寺主﹑院主,后遂多以“住持”为名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寺主

zhǔ

Các từ liên quan

寺丞
寺人
寺刹
寺卿
寺壁
主一
主一无适
主上
主业
主丧
寺
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỰ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,土,寸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép