Bản dịch của từ 對 trong tiếng Anh
對

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
對 (Động từ)
Face; mutual; face to face
兩者相對;面對
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Divide into halves
平分成兩份。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Spread; make known; display one's power
揚;顯揚;指揚威
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Wed
婚娶。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Answer; reply
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Match
相當;相配
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(ideogram) to respond; to answer
(會意。从口,从“丵”(zhuó,即,古“叢”字,象草木叢生。),从寸。寸,法度也。漢文帝以爲責對而僞,言多非誠,故去其口,以从土。本義:應答)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Check; compare; identify
覈對,比照着檢查
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mix; add
攙和。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Treat; handle
對待,以特定方式待
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Risk one's life
拼,冒生命危險去做。
Subtend; be directed at
朝着
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Be worthy of; not letting down
對人無愧,不辜負。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mortgage
抵押
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Have a contest
較量,爲爭奪優勢或勝利而激烈鬥爭。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
對 (Danh từ)
Opponent
對手,敵對者
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Spouse
配偶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Countermeasure
對策,一種反措施,用以反對、抑制或抵消另一種措施、辦法或手段。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Antithetical couplet
對子,對偶的詞句;又指對聯。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
對 (Tính từ)
Right
意見、判斷或程序上正確。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Together
相互;兩人在一起。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
對 (Giới từ)
To
朝,向——用作虛詞,表示動作的對象。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Toward
對待。用法大致同“對於”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
