Bản dịch của từ 山公 trong tiếng Anh
山公

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shān | ㄕㄢ | sh | an | thanh ngang |
山公 (Danh từ)
A historical epithet — originally a name/title (e.g., the Jin-era figure called “Shangong”); often used in poetry to refer to a heavy drinker or a friend who loves wine
2.晋山简,时人亦称山公。简字季伦,山涛幼子,性嗜酒,镇守襄阳,常游高阳池,饮辄大醉。后世诗词中或用为作者自况,或借称嗜酒的朋友。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A man who represents the mountain deity and receives offerings (a sacrificial representative for the mountain god)
3.古代指代表山神受享祭的男子。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
An alternate name for the person Jin Shantao (晋山涛), i.e., a proper name
1.晋山涛的别称。
Male macaque (a male monkey, often referring to large mountain macaques)
5.雄性山魈。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Monkey or ape (archaic usage; 'shan gong' used historically to refer to a monkey/ape)
4.唐赵璘《因话录.商上》:“﹝李约﹞又养一猿名山公,尝以之随逐。月夜泛江登金山,击铁鼓琴,猿必啸和。”后因以称猿猴为“山公”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 山公
shān
山
gōng
公
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shān】【ㄕㄢ】【SAN.SƠN】
- Các biến thể:
- 𡶸, 𢇢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
