Bản dịch của từ 巡按使 trong tiếng Anh
巡按使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xún | ㄒㄩㄣˊ | x | un | thanh sắc |
巡按使 (Danh từ)
【xún àn shǐ】
01
A provincial civil-military inspector in early Republican China, specially appointed to oversee provincial civil affairs, patrol/defense, police and supervise fiscal and judicial administration (later renamed governor)
民国初年,称各省的民政长官为「巡按使」。掌管全省民政、巡防及警备等事务,并受中央政府的特别委任,监督财政及司法行政事项。民国五年,改称为「省长」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巡按使
xún
巡
àn
按
shǐ
使
- Bính âm:
- 【xún】【ㄒㄩㄣˊ】【TUẦN】
- Các biến thể:
- 順, 廵, 𡿽, 𨑾
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,巛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巛
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眴
峋
樳
鱘
恂
咰
璕
毥
䙉
蟫
询
郇
巠
巢
巤
巣
巛
异
𠚷
𠇊
𠇋
𠚄
伍
㐂
㒲
𠇌
牞
乭
扚
巡逻
巡回
巡演
巡视
巡查
巡游
逡巡
巡礼
巡展
巡航
