Bản dịch của từ 工 trong tiếng Anh
工

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
工 (Danh từ)
Project; construction (engineering work, building project)
工程
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Work; labor; job (manual or productive work)
工作; 生产劳动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Industry; manufacturing (the industrial sector)
工业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A day’s work; one worker’s labor for one day (used as a unit of labor/day labour)
一个工人或农民一个劳动日的工作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A specific pentatonic scale degree in traditional Chinese music (called 'gōng'), roughly equivalent to the note E (Mi) in Western solfège.
中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的''3''
Surname Gōng (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Worker; laborer; the working class
工人和工人阶级
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Engineer (a person who designs, builds, or maintains structures or systems)
指工程师
Từ tiếng Anh gần nghĩa
工 (Tính từ)
Delicate; exquisitely crafted; finely made
精巧; 精致
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
工 (Động từ)
Skilled at; good at; proficient
长于; 善于
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To train; to practice; to cultivate skill
现在一般写作“功”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㣉, 𠜝, 𢀚, 𢒄, 𢒅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
