Bản dịch của từ 左 trong tiếng Anh
左

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左 (Danh từ)
Left (the side or direction opposite to right; the left-hand side)
面向南时靠东的一边; 与'右'相对
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
East (old usage: the direction called “left” when facing south)
古代特指东的方位(以面朝南为准)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
The left side or the lower/lesser position (historically considered inferior to the right)
指较低的地位(古代常以右为上,左为下)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Zuo (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
左 (Tính từ)
Left; deviated; abnormal; eccentric (used to describe ideas or behavior that are unconventional or 'off').
偏; 邪; 不正常
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Contrary; opposing; at odds (with)
相反
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Leftist; progressive (politically left; revolutionary)
进步的; 革命的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Wrong; incorrect; not right
错; 不对头
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
左 (Động từ)
Assist; help; act as an aide or supporter
辅佐
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 工
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
