Bản dịch của từ 左 trong tiếng Anh

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuǒ

ㄗㄨㄛˇzuothanh hỏi

(Danh từ)

zuǒ
01

Left (the side or direction opposite to right; the left-hand side)

面向南时靠东的一边; 与'右'相对

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

East (old usage: the direction called “left” when facing south)

古代特指东的方位(以面朝南为准)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

The left side or the lower/lesser position (historically considered inferior to the right)

指较低的地位(古代常以右为上,左为下)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Surname Zuo (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

zuǒ
01

Left; deviated; abnormal; eccentric (used to describe ideas or behavior that are unconventional or 'off').

偏; 邪; 不正常

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Contrary; opposing; at odds (with)

相反

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Leftist; progressive (politically left; revolutionary)

进步的; 革命的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Wrong; incorrect; not right

错; 不对头

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zuǒ
01

Assist; help; act as an aide or supporter

辅佐

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

左
Bính âm:
【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
Các biến thể:
佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
Hình thái radical:
⿸,𠂇,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép