Bản dịch của từ 巨港 trong tiếng Anh

巨港

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

巨港 (Danh từ)

jù gǎng
01

Large harbor; great port (archaic/literary usage)

大港。。唐.李华.吊古战场文:「尸踣巨港之岸,血满长城之窟。」

Ví dụ
02

An old/local name for the city Palembang (Indonesia); also called '巴邻旁'

或称为「巴邻旁」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Place name: Palembang (Indonesia) — an old river-port city on the Musi River in Sumatra, with oil refining, rubber and shipbuilding industries

城市名。(Palembang)位于苏门答腊岛东南部摩夕河畔,距河口约九十公里。印尼最古老的城市之一。涨潮时可通海轮。有炼油、橡胶、造船、纺织、机器等工业,输出原油及其制品、橡胶、咖啡、胡椒等。名胜古迹有大清真寺和苏丹墓。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 巨港

gǎng

巨
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Các biến thể:
㠪, 鉅, 𠫕, 𢀑, 𢀓, 矩
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép