Bản dịch của từ 市令 trong tiếng Anh

市令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

市令 (Danh từ)

shì lìng
01

Historical official in charge of the market (a market magistrate/market official).

1.古官名。掌管市场。战国时楚国有市令之官。见《史记。循吏列传》。汉于长安东﹑西两市各置市令一人,属京兆尹。见《汉书.百官公卿表序》﹑《食货志下》。南北朝亦各有市令。见《魏书.李裔传》﹑《南齐书.东昏侯纪》。唐时各都督府﹑州及三千户以上的县皆置市令,不满三千户的县,若地处要路而交易繁盛者,亦听依三千户法置之。见《新唐书.百官志四》﹑宋王溥《唐会要.市》。

Ví dụ
02

An order or decree issued by the market official (regulation issued by the magistrate in charge of the market).

2.司市官颁布的教令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 市令

shì

lìng

Các từ liên quan

市丈
市不豫贾
市丝
市两
令上
令丙
令主
市
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
𡊔
Hình thái radical:
⿱,亠,巾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép