Bản dịch của từ 帖括 trong tiếng Anh

帖括

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiě

ㄊㄧㄝˇtiethanh hỏi

Tiè

ㄊㄧㄝˋtiethanh huyền

Tiē

ㄊㄧㄝtiethanh ngang

帖括 (Danh từ)

tiě kuò
01

Noun. An old imperial examination practice: fragments of scripture pasted as test prompts (帖经); later a mnemonic summary or versified formula of the scriptures created to aid memorization, called '帖括'.

1.唐制,明经科以帖经试士。把经文贴去若干字,令应试者对答。后考生因帖经难记,乃总括经文编成歌诀,便于记诵应时,称“帖括”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A type of examination essay; generally refers to essays written for the imperial exams (e.g., Ming–Qing eight-legged essay)

3.泛指科举应试文章。明清时亦用指八股文。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Outdated, impractical remark; pedantic or jejune words that are out of touch with reality

2.比喻迂腐不切时用之言。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帖括

tiē

kuò

Các từ liên quan

帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
括买
括借
括兵
括刷
括厉
帖
Bính âm:
【tiě】【ㄊㄧㄝˇ】【THIẾP】
Hình thái radical:
⿰,巾,占
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép