Bản dịch của từ 幕表制 trong tiếng Anh
幕表制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
幕表制 (Danh từ)
【mù biǎo zhì】
01
A theatrical performance format (esp. in early modern Chinese drama) without fixed lines; actors improvise based on a plot outline, so performances may vary
戏剧创作和演出的一种方式。特点是没有固定台词,由演员按剧情提纲,在舞台上即兴编词演出。因无固定台词,演出时剧情常有变动。中国早期话剧(新剧)的演出大都采用幕表制。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 幕表制
mù
幕
biǎo
表
zhì
制
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MẠC】
- Các biến thể:
- 幙, 縵, 幔, 曼
- Hình thái radical:
- ⿱,莫,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
縸
坶
䑵
木
㣎
朷
鉬
㧅
狇
钼
楘
䊾
帍
帛
帬
㡅
幠
幋
幄
㡟
㡓
㡘
帀
常
䔊
䓾
𠒥
節
摀
颓
锪
𠍞
㴻
衙
㲠
摓
屏幕
字幕
开幕
弹幕
闭幕
序幕
帷幕
银幕
幕后
萤幕
