Bản dịch của từ 年青的一代 trong tiếng Anh
年青的一代
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nián | ㄋㄧㄢˊ | n | ian | thanh sắc |
年青的一代 (Danh từ)
【nián qīng de yí dài】
01
The younger generation; the youth of a particular era
话剧剧本。陈耘作于1963年。烈士的后代、老干部的养子林育生于地质学院毕业后不愿到艰苦的岗位上去,为了留在大城市,竟伪造病情证明。最后在烈士父母遗书的感召下,终于迷途知返,立志到艰苦的地方去锻炼自己。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 年青的一代
nián
年
qīng
青
de
的
yí
一
dài
代
Các từ liên quan
年丈
年三十
年上
年下
年世
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
的一确二
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
代为
代为说项
代书
代乳粉
- Bính âm:
- 【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊN】
- Các biến thể:
- 䄭, 秊, 𠡦, 𠦅, 𠦚, 𠫺, 𠬋, 𦼌, 年
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粘
䴴
姩
䄹
䩞
黏
鲇
鯰
秥
哖
鲶
鵇
幹
平
干
幵
幷
幸
并
伉
弐
幵
伩
伝
约
孖
伤
玎
𠇃
汕
㣕
年龄
今年
年轻
年级
年纪
去年
青年
新年
过年
拜年
