Bản dịch của từ 应感 trong tiếng Anh

应感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

Yìng

ㄧㄥˋyingthanh huyền

应感 (Danh từ)

yìng gǎn
01

The doctrine/phenomenon of correspondence between heaven (natural signs) and human affairs; heavenly omens responding to human events.

2.特指天人感应。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To mutually respond or resonate; to have reciprocal sympathetic response or influence

1.谓交相感应。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应感

yīng

gǎn

Các từ liên quan

应世
应举
应书
应事
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
应
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
Các biến thể:
應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
Hình thái radical:
⿸,广,⿱,⺍,一
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
广
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép