Bản dịch của từ 康衢歌 trong tiếng Anh

康衢歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

康衢歌 (Danh từ)

kāng qú gē
01

A legendary song symbolizing the lament of virtuous talents who are overlooked and unrecognized, representing injustice and sorrow.

相传春秋齐宁戚饲牛,击牛角而歌于康衢,辞曰:“南山矸,白石烂,生不遭尧与舜禅。短布单衣适至骭,从昏饭牛薄夜半,长夜曼曼何时旦?”桓公奇其歌,命后车载回,任以国政。事见《吕氏春秋.举难》﹑汉刘向《说苑.尊贤》。歌辞见《史记.鲁仲连邹阳列传》裴骃集解引应劭曰。后因以“康衢歌”喻指贤才不遇而发之悲歌。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 康衢歌

kāng

Các từ liên quan

康世
康乃馨
康乐
康乐球
衢关
衢国
衢地
衢塞
衢壤
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
康
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
𠭳, 𩂮, 糠, 𢊪
Hình thái radical:
⿸,广,隶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép