Bản dịch của từ 廬 trong tiếng Anh
廬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
廬 (Danh từ)
Also refers to a simple living room
亦泛指簡陋居室
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Houses that welcomed guests along the ancient route
古代沿途迎候賓客的房舍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The name of the ancient state. The former site is in the area of present-day Hefei City, Anhui Province
古州名。故址在今安徽省合肥市一帶
The ancients built a hut next to the tomb for mourning purposes.
古人爲守喪而構築在墓旁的小屋。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Same original meaning
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The house where ancient officials lived on duty
古代官員值宿所住的房舍
Tong "籚". The handles of weapons such as spears and halberds
(形聲。从广(yǎn),盧聲。从「广」,表示與房屋有關。本義:特指田中看守莊稼的小屋)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LƯ】
- Các biến thể:
- 㿖, 庐, 盧, 𠫂, 𡳬, 廬
- Hình thái radical:
- ⿸,广,盧
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
