Bản dịch của từ 廳 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tīng

ㄊㄧㄥtingthanh ngang

(Danh từ)

tīng
01

Government agency in late Qing

清末內閣及各部所設掌理政務之機關。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Official hall, government office

官署中聽事問案之處

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Central room, living room

住宅中通往各房間的大或小空間

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Office in modern party or government

現代黨政機關的辦事機構。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Hall, main room

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Government department

一級政府部門

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

(Phono-semantic compound. From 广 (yǎn) and (tīng). Originated in Tang dynasty. Original meaning: main hall)

(形聲。从广(yǎn),聽(tīng)聲。廳是後起字,大約產生於唐代。古作「聽」。魏晉以來加「广」。本義:堂屋)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

Local administrative office in Qing dynasty

清代在府下設廳,與州、縣同爲地方基層行政機構。其長官爲同知或通判。有直隸廳與散廳之別

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Provincial departments in Republic of China era

民國以來,省政府之下設民政廳、財政廳、教育廳等

Ví dụ
10

Public house for business, such as karaoke hall, coffee shop

爲營業而容納多人的房屋。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

廳
Bính âm:
【tīng】【ㄊㄧㄥ】【THÍNH】
Các biến thể:
㕔, 厅, 厛, 庁, 庍, 廰, 聽, 𠫇, 𠫊, 𤘖
Hình thái radical:
⿸,广,聽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一一一一一丨一一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép