Bản dịch của từ 廳 trong tiếng Anh
廳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tīng | ㄊㄧㄥ | t | ing | thanh ngang |
廳 (Danh từ)
Government agency in late Qing
清末內閣及各部所設掌理政務之機關。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Official hall, government office
官署中聽事問案之處
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Central room, living room
住宅中通往各房間的大或小空間
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Office in modern party or government
現代黨政機關的辦事機構。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Hall, main room
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Government department
一級政府部門
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(Phono-semantic compound. From 广 (yǎn) and 聽 (tīng). Originated in Tang dynasty. Original meaning: main hall)
(形聲。从广(yǎn),聽(tīng)聲。廳是後起字,大約產生於唐代。古作「聽」。魏晉以來加「广」。本義:堂屋)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Local administrative office in Qing dynasty
清代在府下設廳,與州、縣同爲地方基層行政機構。其長官爲同知或通判。有直隸廳與散廳之別
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Provincial departments in Republic of China era
民國以來,省政府之下設民政廳、財政廳、教育廳等
Public house for business, such as karaoke hall, coffee shop
爲營業而容納多人的房屋。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tīng】【ㄊㄧㄥ】【THÍNH】
- Các biến thể:
- 㕔, 厅, 厛, 庁, 庍, 廰, 聽, 𠫇, 𠫊, 𤘖
- Hình thái radical:
- ⿸,广,聽
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 广
- Số nét:
- 25
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一一一一一丨一一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
