Bản dịch của từ 开 trong tiếng Anh
开

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开 (Động từ)
To open; to start or set up (a business, institution, or system); to turn on
创立;设置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pay out (wages, salary); to issue payment
支付工资等
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To expel; to dismiss; to remove from a position or membership
除去;放走
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To divide or split (into portions according to a certain ratio)
指按一定比例分开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To open; to turn on; to start (make something not closed or inactive)
打开;使闭合的东西不再闭合(跟“关”“合”相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lift/remove (a ban, restriction); to cancel or revoke
解除(禁令、限制等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hold; to convene (a meeting, conference, exhibition)
举行 (会议, 座谈会,展览会等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To open up; to cut/clear (a road, land) — to break ground or make a passage
打通;开辟
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To open; to spread out; to unfold (e.g., flowers opening, hands spreading, doors opening)
(收拢的东西)舒张或舒展或者(连接的东西)分离;散开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To list; to write out (often itemized); to mark (a price)
列出;写出(多指分项目写出);标出(价钱)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To eat; to start a meal
吃
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To thaw; to melt (frozen things)
(冻结的东西)融化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To operate/activate (a weapon, vehicle, machine); to start or fire
发动或操纵 (枪,炮,车,船,飞机,机器等)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To set out; to depart (used for troops/teams or to start a journey)
(队伍)出发
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To begin; to start; to open (an event, meeting, or thing)
起始;开始
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To boil (liquid); to come to a boil
(液体)沸腾
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
开 (Chữ số)
Karat (unit measuring the proportion of pure gold in an alloy)
开金中含纯金量的计算单位 (二十四开为纯 金)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A countword for times water boils; 'times boiled' (how many times something has boiled)
用于水沸腾的次数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Kelvin, the SI unit of thermodynamic (absolute) temperature (K)
开尔文, 热力学温度单位
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Paper format/size (a division of a full sheet used in printing)
印刷上用来表示整张纸的若干分之一
开 (Danh từ)
Proportion; percentage (a fractional part of a whole, e.g., x out of y, percent)
十分之几的比例
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname (family name: Kāi)
姓
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
