Bản dịch của từ 开本 trong tiếng Anh

开本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开本 (Danh từ)

kāi běn
01

The size format of a book determined by dividing a full printing sheet into equal parts, indicating the book's dimensions (e.g., 16mo, 32mo).

拿整张印书纸裁开的若干等份的数目做标准来表明书刊本子的大小叫开本,如十六开本、三十二开本等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开本

kāi

běn

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép