Bản dịch của từ 开阖 trong tiếng Anh

开阖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开阖 (Danh từ)

kāi hé
01

The act of opening and closing, such as opening and closing a door.

1.开启与闭合。

Ví dụ
02

The expansion and contraction in the structure of poetry or prose, like opening and closing movements in composition.

6.指诗文结构的铺展﹑收合等变化。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Ancient economic policy where the government regulates prices and fiscal revenue by selling or purchasing essential goods like grain.

3.古代管理经济的措施。谓国家通过抛售或收购谷物等重要商品,以调节物价和增加财政收入。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

A gap or vulnerability in military deployment, a momentary lapse or opening that can be exploited

2.指用兵的间隙和疏漏。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Refers to the art of ruling and strategies employed by ancient sovereigns, involving tactics to open or close situations.

4.指古代统治者的权术和策略。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

To open up; to pioneer or initiate something new

5.犹开辟。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开阖

kāi

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
阖家
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép