Bản dịch của từ 弃背 trong tiếng Anh
弃背
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
弃背 (Động từ)
【qì bèi】
01
To have an elder relative die (classical/formal usage), often implying the family left impoverished or bereft after the elder's death.
亲属中长者过世。。北齐.颜之推.颜氏家训.终制:「先夫人弃背之时,属世荒馑,家涂空迫。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
To abandon; to forsake or turn one's back on
拋弃背离。。唐.白居易.得景娶妻三年无子舅姑将出之诉云归无所从:「承家不嗣,礼许仳离。去室无归,义难弃背。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃背
qì
弃
bèi
背
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,弁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盵
䏅
䯥
罊
碶
咠
迄
滊
䙄
竐
㼮
摖
㢡
弇
弄
开
廾
㢣
弆
异
㢢
弉
弈
弅
坘
刣
汨
坓
呀
𠇽
忨
彣
𠗁
㞷
斘
诏
放弃
嫌弃
抛弃
废弃
丢弃
舍弃
遗弃
摒弃
唾弃
弃权
