Bản dịch của từ 弓手 trong tiếng Anh

弓手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓手 (Danh từ)

gōng shǒu
01

An archer or archer soldier in the Song dynasty, responsible for patrol and arrest duties.

1.宋代吏役名目的一种。又称弓箭手。宋初多差富户充当,为县尉所属武负责巡逻﹑缉捕之事。神宗时由差役改为雇役,空际已成募兵。元明因之。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A person in ancient times who used a bow (to measure land by pacing).

2.古时丈量地亩持步弓的人。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓手

gōng

shǒu

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép