Bản dịch của từ 弓旌 trong tiếng Anh

弓旌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓旌 (Động từ)

gōng jīng
01

To borrow a banner as a figurative expression for recruiting or hiring; to employ by invitation

2.借指延聘。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Symbols (bow and banner) used in ancient rites to recruit talented people.

1.弓和旌。古代征聘之礼,用弓招士,用旌招大夫。《左传·昭公二十年》:“昔我先君之田也,旃以招大夫,弓以招士。”《孟子·万章下》:“敢问招虞人何以?曰:‘以皮冠,庶人以旃,士以旗,大夫以旌。’”后遂以“弓旌”泛指招聘贤者的信物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓旌

gōng

jīng

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép