Bản dịch của từ 引经 trong tiếng Anh
引经
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引经 (Động từ)
【yǐn jīng】
01
To cite scripture or classical passages (to quote scriptures/authoritative texts for evidence or illustration)
1.援引经文﹑经义。
Ví dụ
02
A traditional belief/legend that the tortoise and crane can channel vital energy to the Ren meridian, resulting in longevity (a longevity/folk-medicine motif).
2.相传龟鹤能运气于任脉,故长寿。见明李时珍《本草纲目·禽一·鹤》。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
To guide/lead the medicinal effect (in TCM): a drug action that directs other medicines' effect to lesion sites or along a specific meridian
3.中医称某些药物能引导其它药物的药力到达病变部位或到达某一经脉的作用。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引经
yǐn
引
jīng
经
Các từ liên quan
引丝
引久
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
