Bản dịch của từ 引经据典 trong tiếng Anh
引经据典
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引经据典 (Thành ngữ)
【yǐn jīng jù diǎn】
01
To quote classical works or authoritative texts as evidence or support for an argument
引用经典书籍作为论证的依据。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To cite classical texts or authoritative sources; to support an argument by quoting classics/ancient writings
(2) 也说“引经据古”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引经据典
yǐn
引
jīng
经
jù
据
diǎn
典
Các từ liên quan
引丝
引久
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
据为己有
据义履方
据乱
据乱世
据争
典业
典丽
典乐
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
