Bản dịch của từ 张 trong tiếng Anh

Động từChữ sốDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāng

ㄓㄤzhangthanh ngang

(Động từ)

zhāng
01

To spread out; to display or arrange (items)

陈设;铺排

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To open (a shop/business); grand opening

商店开业

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To open; to spread out; to stretch open (e.g., open a map, open mouth)

打开;展开

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To exaggerate; to overstate; to enlarge (figuratively or literally)

扩大;夸大

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To look; to glance; to peer (around)

看;望

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

To stretch/extend (a bowstring); to draw (a bow) — to pull taut

拉开弓弦

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

zhāng
01

Sheet; piece (a flat item of paper, leather, cloth — measure word for such sheets)

用于纸;皮子等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A measure word for flat objects such as beds, tables, paper, tickets (one piece/one item)

用于床;桌子等

Ví dụ
03

Bow (as in the weapon); a measure word for bows

用于弓

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Sheet/piece used as a classifier for flat surfaces of the face or mouths (e.g., a pair of mouths, a face); measure word for things like faces, mouths, sheets

用于嘴;脸

Ví dụ

(Danh từ)

zhāng
01

Zhang (one of the 28 lunar mansions / constellations in traditional Chinese astronomy)

二十八宿之一

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Surname Zhang (a Chinese family name)

张姓

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

zhāng
01

Showy, ostentatious; uninhibitedly flamboyant or brazenly forward

放纵;放肆

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

张
Bính âm:
【zhāng】【ㄓㄤ】【TRƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,弓,长
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép