Bản dịch của từ 强 trong tiếng Anh
强

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiǎng | ㄑㄧㄤˇ | q | iang | thanh hỏi |
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
强 (Động từ)
To force; to compel; reluctantly (do something); forced (smile, laugh)
勉强
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
强 (Tính từ)
Strong; powerful (physically or in general strength)
力量大 (跟''弱''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Strong; powerful; having high degree of feeling, will, or capability (emotion/resolve)
感情或意志所要求达到的程度高;坚强
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Better; superior (used in comparisons)
优越;好 (多用于比较)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Slightly more than (a given fraction or decimal); a bit over; surplus (opposite of 'less than')
接在分数或小数后面,表示略多于此数 (跟''弱''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
强 (Trạng từ)
To force; to compel; by force
使用强力;强迫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
强 (Danh từ)
Qiáng — a Chinese surname (surname Qiáng)
(Qiáng) 姓
强 (Động từ)
To strengthen; to reinforce; to make stronger
增强;做强
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
- Các biến thể:
- 強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,虽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
