Bản dịch của từ 强词夺正 trong tiếng Anh

强词夺正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎng

ㄑㄧㄤˇqiangthanh hỏi

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

强词夺正 (Động từ)

qiǎng cí duó zhèng
01

To argue unreasonably; to insist on being right despite lacking grounds (same as “to quibble or force a false argument”).

指无理强辩,明明没理硬说有理。同“强词夺理”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 强词夺正

qiǎng

duó

zhèng

Các từ liên quan

强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
词丈
词不达意
词不逮意
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
强
Bính âm:
【qiǎng】【ㄑㄧㄤˇ, ㄑㄧㄤˊ】【CƯỠNG, CƯỜNG】
Các biến thể:
強, 犟, 彊, 𢏟, 𣚦
Hình thái radical:
⿰,弓,虽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép