Bản dịch của từ 彻侯 trong tiếng Anh

彻侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chè

ㄔㄜˋchethanh huyền

彻侯 (Danh từ)

chè hòu
01

The highest rank in the military merit system of the Qin dynasty, often granted to meritorious nobles, who could establish a state.

爵位名。秦统一后所建立的二十级军功爵中的最高级。汉初因袭之,多授予有功的异姓大臣,受爵者还能以县立国。后避武帝讳,改称通侯或列侯。新莽时废。后用以泛指侯伯高官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 彻侯

chè

hóu

Các từ liên quan

彻上彻下
彻乐
彻俎
彻兵
彻内彻外
彻
Bính âm:
【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
Các biến thể:
徹, 𢕹, 𢕿, 𢖉, 𦔞, 𨅊
Hình thái radical:
⿰,彳,切
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一フフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép