Bản dịch của từ 征剿 trong tiếng Anh
征剿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
征剿 (Động từ)
【zhēng jiǎo】
01
Military campaign to attack and eliminate enemies or rebellious forces.
征剿是指对敌人或叛乱势力进行军事打击和消灭的行动。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To campaign against and eliminate; to conduct a military expedition to suppress and wipe out.
征伐剿灭。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 征剿
zhēng
征
jiǎo
剿
Các từ liên quan
征两
征举
征乞
征书
征事
剿儿
剿凈
剿击
剿办
剿匪
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【CHINH】
- Các biến thể:
- 徰, 𢌛, 𨒌, 徵
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,正
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋊
佂
狰
徵
症
筝
争
烝
踭
𠄙
崢
錚
徯
彶
徍
㣬
徒
徨
徝
㣦
徜
鿉
從
㣲
绍
肃
阜
㸝
怯
抷
废
靣
茌
𠅌
呟
波
象征
特征
征求
征服
应征
征兆
征收
征婚
征集
征程
