Bản dịch của từ 後 trong tiếng Anh
後

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hòu | ㄏㄡˋ | h | ou | thanh huyền |
後 (Tính từ)
(Ideogrammic compound) slow, walking behind, originally meaning to be late or behind.
(會意。金文,從“彳”(chì),表示與走路有關,從“幺”(yāo,小),從“夊”(suī),是“足”的反寫,有“行路遲緩”的意思)。段玉裁《說文解字注》:“幺者小也,小而行遲,後可知矣。”本義:遲到,走在後
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Be late, come or arrive late.
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Inherit, succeed.
承繼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
後 (Danh từ)
Offspring, descendants.
後代,子孫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Posterity, later generations.
後世。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Later, subsequent.
次序在後
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Anus.
指肛門。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
後 (Trạng từ)
Later; after.
時間較遲或較晚。與“先”相對
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Behind; back.
後面,位置在後
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
