Bản dịch của từ 後 trong tiếng Anh

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hòu

ㄏㄡˋhouthanh huyền

(Tính từ)

hòu
01

(Ideogrammic compound) slow, walking behind, originally meaning to be late or behind.

(會意。金文,從“彳”(chì),表示與走路有關,從“幺”(yāo,小),從“夊”(suī),是“足”的反寫,有“行路遲緩”的意思)。段玉裁《說文解字注》:“幺者小也,小而行遲,後可知矣。”本義:遲到,走在後

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Be late, come or arrive late.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Inherit, succeed.

承繼

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

hòu
01

Offspring, descendants.

後代,子孫

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Posterity, later generations.

後世。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Later, subsequent.

次序在後

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Anus.

指肛門。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

hòu
01

Later; after.

時間較遲或較晚。與“先”相對

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Behind; back.

後面,位置在後

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

後
Bính âm:
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể:
后, 𢔏, 𨒥, 𰐶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨フフ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép