Bản dịch của từ 徒 trong tiếng Anh
徒

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
徒 (Động từ)
To wade; to walk through water or shallow liquid
步行
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
徒 (Danh từ)
Disciple; apprentice; pupil (a learner or follower of a teacher/master)
徒弟;学生
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Tú (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A follower or believer of a religion; adherent (e.g., Taoist follower)
信仰某种宗教的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A group of followers or accomplices (usually with negative connotation: clique, henchmen, band)
同一派系的人 (含贬义)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Prison; imprisonment (to be imprisoned, serve a prison sentence)
指徒刑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Derogatory term for a person; suffix meaning “-ist/ -er” implying a bad type (e.g., 'drunkard')
指某种人 (含贬义)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
徒 (Tính từ)
Empty; vacant; bare (having nothing, unoccupied)
空的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
徒 (Trạng từ)
Only; merely; nothing but (indicating there is no more than what is stated)
表示此外没有别的;相当于“只”“仅仅”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
In vain; fruitlessly; to no avail
白白地;不起作用地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 𠫠, 𢓂, 𢔗, 𣥲, 𧺑, 𧺔, 𨑒, 𨑡, 𠫮
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,走
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
