Bản dịch của từ 徒 trong tiếng Anh

Động từDanh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊtuthanh sắc

(Động từ)

01

To wade; to walk through water or shallow liquid

步行

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Disciple; apprentice; pupil (a learner or follower of a teacher/master)

徒弟;学生

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Surname Tú (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A follower or believer of a religion; adherent (e.g., Taoist follower)

信仰某种宗教的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

A group of followers or accomplices (usually with negative connotation: clique, henchmen, band)

同一派系的人 (含贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Prison; imprisonment (to be imprisoned, serve a prison sentence)

指徒刑

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Derogatory term for a person; suffix meaning “-ist/ -er” implying a bad type (e.g., 'drunkard')

指某种人 (含贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

01

Empty; vacant; bare (having nothing, unoccupied)

空的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Trạng từ)

01

Only; merely; nothing but (indicating there is no more than what is stated)

表示此外没有别的;相当于“只”“仅仅”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

In vain; fruitlessly; to no avail

白白地;不起作用地

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

徒
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Các biến thể:
𠫠, 𢓂, 𢔗, 𣥲, 𧺑, 𧺔, 𨑒, 𨑡, 𠫮
Hình thái radical:
⿰,彳,走
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨一丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép