Bản dịch của từ 得标 trong tiếng Anh

得标

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄜ˙dethanh nhẹ

Děi

ㄉㄟˇdeithanh hỏi

得标 (Động từ)

dé biāo
01

To win a bid (often by offering the lowest price); to be awarded a contract

开标时以最低底价标得工程趸售货品。。如:「本公司参加建设厅的修桥招标,以一千万得标。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To win a prize; to obtain the championship or award in a competition

竞赛时夺得锦标。。如:「我队以坚强的实力在今年的龙舟比赛中轻易得标。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Colloquial/slang: to contract a sexually transmitted disease (said jokingly or derisively)

戏称人得了性病。。如:「你少去寻花问柳,小心得标了。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 得标

biāo

得
Bính âm:
【dé】【ㄉㄜ˙, ㄉㄜˊ】【ĐẮC】
Các biến thể:
㝵, 㝶, 䙸, 𠊚, 𠭁, 𢔨, 𢔶, 𧴫, 䙷
Hình thái radical:
⿰,彳,㝵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丨フ一一一一丨丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép