Bản dịch của từ 微调 trong tiếng Anh
微调
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wēi | ㄨㄟ | w | ei | thanh ngang |
微调 (Động từ)
【wēi tiáo】
01
To make slight adjustments or fine-tuning to improve accuracy or better fit desired outcomes.
微调是指稍微的调动一下,但调动的幅度很小,也就是指通过细微的调整,使相关产品功能或相关主观行为的结果更贴近于操控者的主观愿望,多用于工业、农业等产品的成果,及数理统计相关领域的文字表述。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 微调
wēi
微
diào
调
- Bính âm:
- 【wēi】【ㄨㄟ】【VI】
- Các biến thể:
- 𧗬, 𢼸, 𢕧, 𢕄, 𠌝, 㣲, 𣁋, 𦘇, 𩌪
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
崴
癓
薇
逶
楲
溦
委
嵔
㕒
嶶
揋
鰄
得
徵
㣸
徉
㣗
彵
徚
㣰
㣣
徎
㣝
徇
跠
㬃
裔
滉
禎
裰
嵡
慎
輋
䞨
瑁
颓
稍微
微笑
微信
卑微
微波
微博
微妙
微微
轻微
略微
