Bản dịch của từ 心 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīn

ㄒㄧㄣxinthanh ngang

(Danh từ)

xīn
01

Xīn (the Heart) — one of the 28 lunar mansions; the Star Mansions called 'Heart' constellation

二十八宿之一

Ví dụ
02

Heart (the organ that pumps blood; also used metaphorically for feelings, courage, or center)

人和脊椎动物体内推动血液循环的器官。人的心形状像桃,大小相当于本人的拳头,位于胸腔中间偏左,分左右心房和左右心室四部分,通过舒张和收缩来推动血液循环

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Heart; mind; feelings; one's inner disposition (kindness or temperament)

指心地

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Center; core; heart (the middle or interior of something)

事物的中央或内部

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Heart; mind — a person's feelings, thoughts, or inner intentions

人的思想和心情

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Scheming; calculating thoughts or plots (mental machinations)

思虑;图谋

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

心
Bính âm:
【xīn】【ㄒㄧㄣ】【TÂM】
Các biến thể:
忄, 㣺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép