Bản dịch của từ 总制 trong tiếng Anh

总制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

总制 (Danh từ)

zǒng zhì
01

To consolidate or systematize regulations/systems; to bring all rules together and organize them

1.总聚其制度。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Overall commander; supreme commander (one who commands or directs all)

4.犹统率。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

An official post of chief governor or commissioner; a position overseeing and directing overall administration

3.任总督官职。

Ví dụ
04

Official title: zongzhi (historical office similar to a governor-general or commander-in-chief)

2.官名,即总督。明武宗尝自称“总督军务”,臣下避之,乃改总督为总制。明世宗嘉靖十九年避“制”字,又改总制为总督。参阅《明史.武宗纪》及《职官志二》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总制

zǒng

zhì

Các từ liên quan

总一
总之
总乱
总产值
制一
制世
制中
制举
制举业
总
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
Hình thái radical:
⿳,丷,口,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép