Bản dịch của từ 总旗 trong tiếng Anh

总旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

总旗 (Danh từ)

zǒng qí
01

Zongqi (a Ming-dynasty military unit/flag: a banner representing a group of 50 soldiers; 10 formed a minor banner)

1.明代军队编制五十人为总旗,十人为小旗。

Ví dụ
02

A low‑ranking commander/post in Qing dynasty garrison organization (a unit leader title such as under a 'hundred household' or garrison structure).

2.清代屯军亦有“百户”﹑“总旗”等编制名称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总旗

zǒng

Các từ liên quan

总一
总之
总乱
总产值
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
总
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
Hình thái radical:
⿳,丷,口,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép