Bản dịch của từ 总章 trong tiếng Anh
总章
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒng | ㄗㄨㄥˇ | z | ong | thanh hỏi |
总章 (Danh từ)
【zǒng zhāng】
01
Archaic: the west-facing chamber (left side) of the imperial hall (Mingtang) where the emperor sat — a western/main chamber of the ceremonial hall.
1.古代天子明堂之西向室。取西方总成万物而章明之之意。《礼记.月令》:“﹝孟秋之月﹞天子居总章左个。”郑玄注:“总章左个,大寝西堂南偏。”《吕氏春秋.孟秋》:“天子居总章左个。”高诱注:“总章,西向堂也。西方总成万物,章明之也,故曰总章。左个,南头室也。”宋范仲淹《明堂赋》:“堂并包于五室,室辨正于五方,左青阳而右总章,面明堂而背北堂。”一说为明堂之别称。
Ví dụ
02
A court/music official title (an officer in charge of ritual music)
2.乐官名。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
An old palace/temple name (proper name of an ancient palace or shrine)
3.古宫观名。三国魏明帝青龙三年建造。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总章
zǒng
总
zhāng
章
Các từ liên quan
总一
总之
总乱
总产值
章丹
章举
章书
章亥
章京
- Bính âm:
- 【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
- Các biến thể:
- 總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
- Hình thái radical:
- ⿳,丷,口,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搃
蓗
䙕
熜
稯
㹅
䰌
總
㷓
蓯
捴
纵
惖
惌
感
憅
憄
懲
㤎
㤵
忐
憠
憇
㤻
䇅
㛌
咸
㔜
姴
拯
俕
垎
氡
庠
突
姽
总是
总裁
总之
总算
总结
总共
总理
总监
总统
总会
