Bản dịch của từ 恆 trong tiếng Anh

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

(Tính từ)

héng
01

(Ideogrammic compound) Denotes permanence and eternity, symbolizing the everlasting nature of heaven and earth.

(會意。金文,从心,从月,从二。「二」,表示天地。本義:永久,永恆)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Lasting; permanent; enduring without change.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Constant; common; ordinary.

尋常;普通

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

héng
01

Hengshan Mountain, one of the Five Great Mountains of China.

即恆山。古山名,在今河北省曲陽西北與山西接壤處。五嶽中的北嶽

Ví dụ
02

Perseverance; persistent determination.

恆心,持之以恆的決心。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Law; rule; established regulation.

規律;法則。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Trạng từ)

héng
01

Always; frequently; constantly.

經常,常常

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

恆
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
亙, 姮, 恒, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢, 𫰟
Hình thái radical:
⿰,⺖,亙
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ丶丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép