Bản dịch của từ 慶 trong tiếng Anh

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄥˋqingthanh huyền

(Động từ)

qìng
01

Celebrate; congratulate

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Ideogrammic compound: left part '' for culture, middle '' for sincerity; right part deer skin symbolizing sincere congratulations)

(會意。甲骨文字形,左邊是個“文”字,中間有個心,表示心情誠懇;右邊是一張鹿皮。合起來表示帶着鹿皮,真誠地對人慶賀。小篆字形上面是鹿字省略一部分;中間是“心”字,表心意;下邊是“攵”(suī腳),表示“往”。意思跟甲骨文相同。本義:祝賀;慶賀)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Award

賞賜

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

qìng
01

Blessing

福澤。有幸的事

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A minister or a high official in ancient times

通“卿”。卿士,大臣掌事者

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Occasion of celebration

喜;福慶,吉慶

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

如:餘慶;慶雲(慶煙。祥瑞的雲氣);慶霄(吉祥的雲氣);慶靈(景雲與靈芝);慶緒(福善的事業);慶延(福澤綿延);慶祉(福澤);慶室(吉宅)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

慶
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
Các biến thể:
庆, 𢙎, 𢝑, 𢞢
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一フ丶フ丶丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép