Bản dịch của từ 懷 trong tiếng Anh
懷

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
懷 (Động từ)
(Phono-semantic compound: from heart 心 and sound 褱) Original meaning: to think of, to miss
(形聲。從心,褱聲。本義:想念,懷念)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Keep in mind; cherish
心裏存有;懷藏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Be pregnant; conceive
孕,懷孕,謂婦女或雌性哺乳動物受精有胎。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tend to; be reluctant to leave; feel regret at parting
歸向;依戀
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Incur; bring about
招致;招徠。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surround
包容;包圍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Think of; miss; yearn for
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Appease; pacify
安;安撫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
懷 (Danh từ)
Huai town
古地名,在今河南省武陟縣西南
Bosom
胸口;懷抱裏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mind; affection
心意;情意
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname
姓。如:懷素(公元737—799,唐名僧。長沙錢氏,字藏真。善草書,以狂草出名,繼承張旭筆法,世稱顛狂素)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Các biến thể:
- 怀, 懐, 褢, 褱, 𧞷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,褱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
