Bản dịch của từ 懷 trong tiếng Anh

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

(Động từ)

huái
01

(Phono-semantic compound: from heart and sound ) Original meaning: to think of, to miss

(形聲。從心,褱聲。本義:想念,懷念)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Keep in mind; cherish

心裏存有;懷藏

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Be pregnant; conceive

孕,懷孕,謂婦女或雌性哺乳動物受精有胎。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tend to; be reluctant to leave; feel regret at parting

歸向;依戀

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Incur; bring about

招致;招徠。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Surround

包容;包圍

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

Think of; miss; yearn for

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

Appease; pacify

安;安撫

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

huái
01

Huai town

古地名,在今河南省武陟縣西南

Ví dụ
02

Bosom

胸口;懷抱裏

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Mind; affection

心意;情意

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Surname

姓。如:懷素(公元737—799,唐名僧。長沙錢氏,字藏真。善草書,以狂草出名,繼承張旭筆法,世稱顛狂素)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

懷
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
怀, 懐, 褢, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,褱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép