Bản dịch của từ 懸 trong tiếng Anh
懸

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
懸 (Động từ)
Hang, suspend, hoist; be hung
掛、繫。如:“懸壺濟世”。《後漢書•卷八十二•方術傳下•費長房傳》:“又臥於空室,以朽索懸萬斤石於心上。”宋•張耒《海州道中詩二首之二》:“逃屋無人草滿家,纍纍秋蔓懸寒瓜。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To worry about, to be concerned
牽掛﹑掛念。如:“懸念”、“懸思”。唐•李白《聞丹丘子於城北營石門幽居詩》:“心懸萬里外,影滯兩鄉隔。”《紅樓夢•第二十七回》:“你昨兒可告了我不曾?教我懸了一夜的心。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To display publicly, to announce
公示﹑公布。如:“懸賞”。《孫子•九地》:“施無法之賞,懸無政之令。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hanging, suspended
高掛的。如:“懸泉”、“懸瀑”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Great difference, disparity
差別大、距離遠。如:“懸殊”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Pending, unresolved
久延不決的。如:“懸案”。《韓非子•亡徵》:“藏怒而弗發,懸罪而弗誅,使臣陰憎而愈憂懼。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Unfounded, baseless
憑空﹑無依據。如:“懸想”。唐•柳宗元《復杜溫夫書》:“吾性騃滯,多所未甚諭,安敢懸斷是且非耶?”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 悬, 𠐴, 𢝝
- Hình thái radical:
- ⿱,縣,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一一丨ノ丶ノフフ丶丨ノ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
