Bản dịch của từ 手 trong tiếng Anh
手

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
手 (Danh từ)
Hand (the front part of the upper limb used for holding and manipulating objects)
人体上肢前端能拿东西的部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Method; technique; means (a way of doing something, often implying skill or strategy)
指本领、技艺或手段
Từ tiếng Anh gần nghĩa
An expert or skilled person (someone very experienced at doing something)
擅长某种技能的人或做某种事的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A handle or grasping part shaped or used like a hand
形状或作用像手的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
手 (Động từ)
To hold; to grasp (using the hand)
用手拿着
Từ tiếng Anh gần nghĩa
手 (Tính từ)
Small; compact; hand-held — easy to hold or use with the hand
小巧的、便于手拿或使用的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
By one's own hand; personally (done by oneself)
亲手写的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
手 (Chữ số)
Skill; technique; a particular knack or craft (often expressed as 'one's skill/technique')
用于技术、本领等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A count or measure indicating how many times an item has been handled or used (e.g., 'second-hand' as in number of previous owners/uses)
用于经手的次数
Từ tiếng Trung trái nghĩa
手 (Trạng từ)
With one's own hands; personally; by oneself
亲手
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𠂿, 𡴤, 扌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
