Bản dịch của từ 才 trong tiếng Anh

Danh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

(Danh từ)

cái
01

Talent; natural ability; skill

天赋;能力

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Talented person; someone with ability or talent

指某种人(从才能的标准说)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Surname Tái (Chinese family name 'Cái')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Trạng từ)

cái
01

Just; only a short time ago (indicating something happened not long before)

表示以前不久

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Indicates that something happened or finished later than expected; just (happened only then)

表示事情发生得晚或结束得晚

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Only then; only if (indicates that something happens only under a certain condition)

表示只有在某种条件下然后怎样

Ví dụ
04

Only; just (indicates small scope or small number; equivalent to “only/merely”)

表示范围小或数量少,相当于“仅仅”“只”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Used to emphasize surprise or that something would be strange/unexpected (often with sentence-final ); roughly “it would be strange if…” or “only then/that's when” in emphatic sense

表示强调所说的事(句尾常用''呢''字)

Ví dụ
06

Just now; only then (indicates a change from previous state — something happened only after a condition was met)

表示原来并不是这样,现在出现了新情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Just / only (used to emphasize a recent or exact situation — “just now” or “this is exactly”)

表示强调

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

才
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
哉, 纔, 𧴶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép