Bản dịch của từ 扣 trong tiếng Anh

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kòu

ㄎㄡˋkouthanh huyền

(Động từ)

kòu
01

To detain; to confiscate; to withhold (as by authority)

扣留; 扣押

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To pull/press (a trigger, button); to tug or pull down; to press or fasten

扳动

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To pin/blame someone with a charge; to fasten an accusation onto someone (figurative: attribute a bad name or guilt)

比喻安上 (罪名或不好的名义)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To turn something upside down or place something over/cover another object (e.g., invert a bowl to cover)

器物口朝下放置或覆盖别的东西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To deduct; to withhold (a part from an original amount)

从原数额中减去一部分

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To fasten; to button/clip/lock together; to hook or secure (something in place)

套住或搭住

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

To smash or strike down forcefully (esp. a ball); to spike/slam (in sports)

用力自上而下地掷或击(球)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

kòu
01

A thread/turn of a screw’s thread; one coil of a screw’s threading

螺纹的一 圈叫一扣

Ví dụ
02

Button; clothing fastener (e.g., shirt button)

纽扣

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Knot; fastening (a tied knot in rope, cord, or fabric)

绳子等打成的结

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Surname Kòu (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

扣
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
叩, 敂, 釦
Hình thái radical:
⿰,⺘,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép