Bản dịch của từ 把作 trong tiếng Anh
把作
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bà | ㄅㄚˇ | b | a | thanh hỏi |
把作 (Danh từ)
【bǎ zuò】
01
To regard as; to treat/consider something as
当作、以为。。宋.刘克庄.木兰花慢.古人吾不见词:「把作一场春梦,觉来莫要寻思。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Also written as 把做; a literary/archaic verbal expression meaning to do or handle (akin to 'take as/ treat as' in certain constructions)
亦作「把做」。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 把作
bǎ
把
zuò
作
- Bính âm:
- 【bà】【ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ】【BẢ】
- Các biến thể:
- 𢮤, 𢺞, 𩨜, 爬, 欛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,巴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
钯
鈀
㞎
靶
霸
䎬
灞
垻
䃻
㶚
㖠
皅
䆉
䩻
鲌
伯
㧕
拾
㩖
捡
㩲
挊
掫
摭
扡
擄
揤
换
岔
玖
𠇺
呚
厏
斘
囧
吠
㭂
闵
近
尾
把握
把关
把手
拖把
把柄
扫把
一把
把戏
把持
把伞
把儿
把子
手把
刀把
手把手
拜把子
刀把儿
一把儿
话把儿
印把子
